Hotline: 083 994 5259 info@acinternational.com.vn

Ứng dụng phần mềm tối ưu sắp xếp hàng hóa trên xe tải và container trong lĩnh vực vận tải (Logostics)

Cỡ chữ

      Một trong những cách sử dụng phổ biến nhất của phần mềm lập kế hoạch bốc xếp hàng hóa vào xe tải và container là tính toán không gian và tải trọng cần thiết cho một lô hàng. Việc tính toán thời gian và tiền bạc tiết kiệm được chính xác bằng cách sử dụng phần mềm này là rất khó, nó phụ thuộc chủ yếu vào đặc thù hoạt động doanh nghiệp của bạn, nhưng nó thực sự là quan trọng.  
 
      Tính toán chi phí vận chuyển tiết kiệm và thời gian hoàn vốn dựa trên việc cắt giảm không gian trống hay tối đa hóa tỷ lệ sử dụng không gian của các phương tiện chuyên chở hàng hóa là điển hình trong việc tính toán hiệu quả của việc sử dụng phần mềm tối ưu hóa sắp xếp hàng hóa (thí dụ: Cube-IQ, CargoWiz).
  • Chi phí tiết kiệm trên mỗi lần vận chuyển hàng hóa
      - Ví dụ, nếu giả định rằng:
Phần mềm tối ưu hóa sắp xếp hàng hóa vào xe tải hoặc container làm tăng mức độ sử dụng không gian phương tiện vận chuyển thêm 5%
Các chuyến vận chuyển hàng có khoảng cách trung bình là 1000 km
Tổng chi phí cho mỗi lần vận chuyển là $2000 (trung bình $2/ km, đây là mức phí vận chuyển trung bình phổ biến)
Tần suất vận chuyển là: 1 chuyến/ 1 tuần

Như vậy:
 Tổng số chi phí vận chuyển tiết kiệm được cho mỗi chuyến giao hàng là 5% x $2000 = $100/ lượt.
 
  • Chi phí vận chuyển hàng hóa tiết kiệm hàng năm
 Chi phí vận chuyển tiết kiệm hàng năm là 52 tuần x $100 = $5,200/ năm
    (Ghi chú: 1 năm được tính có 365 ngày, tương đương với 52 tuần)
 
 
  • Tính toán thời gian hoàn vốn và tỷ suất sinh lợi đầu tư (ROI – Return On Investment)
 Thời gian hoàn vốn có thể được tính theo công thức sau:
Chi phí đầu tư mua bản quyền phần mềm/ Chi phí vận chuyển tiết kiệm hàng năm = $500/ $5200/ năm = 0.1 năm = 5.2 tuần
 

Điều này có nghĩa là chỉ cần sau khoảng 5 tuần bạn đã thu hồi được toàn bộ số tiền đã bỏ ra để mua bản quyền phần mềm. Từ tuần thứ 6 trở đi, bạn tự nhiên tiết kiệm được $100 mỗi tuần cho doanh nghiệp của bạn. 
 
 
  • Tỷ suất sinh lợi đầu tư ROI được tính như sau:
 Thời gian sử dụng phần mềm/ thời gian hoàn vốn = 1 năm/ 5.2 tuần x 100 = 52 / 5.2 = 1000%

 
Lưu ý 1 : Thời gian hoàn vốn mục tiêu trung bình của các dự án đầu tư của các tập đoàn thường đặt mục tiêu là từ 2 đến 5 năm. Từ đó, cho thấy rõ rang việc đầu tư cho việc sử dụng phần mềm tối ưu hóa việc sắp xếp hàng hóa lên pallet, xe tải hoặc container là một đầu tư đáng giá.
          Trong thực tế, các thông số tính toán sẽ không giống với tình huống ví dụ giả định đơn giản của ở trên, nhưng chúng vẫn chỉ ra rằng trong một loạt các trường hợp, tiết kiệm và hoàn vốn là điều hoàn toàn có thực.

Lưu ý 2: Đối với việc vận chuyển hàng hóa bằng Container đường biển sẽ tiết kiệm được nhiều hơn so với phương án vận tải đường bộ bằng xe tải.
Ví dụ một vận chuyển container từ Trung Quốc sang Mỹ có giá khoảng $ 3000 USD, do đó bạn có thể tham khảo bảng dưới đây tại cột "1000 km" hoặc "2000 km" để biết xấp xỉ thời gian hoàn vốn và chi phí tiết kiệm của bạn.
 
Giả định tăng 5% không gian sử dụng của Container, chi phí vận chuyển là $2.00/km: 
Số chuyển hàng/ tuần Khoảng cách giao hàng trung bình
50 km 100 km 500 km 1000 km 2000 km
Số tiền tiết kiệm/năm ($) Thời gian hoàn vốn (tuần) Số tiền tiết kiệm/năm ($) Thời gian hoàn vốn (tuần) Số tiền tiết kiệm/năm ($) Thời gian hoàn vốn (tuần) Số tiền tiết kiệm/năm ($) Thời gian hoàn vốn (tuần) Số tiền tiết kiệm/năm ($) Thời gian hoàn vốn (tuần)
20 5200 5 11400 2.5 52000 .5 104000 .25 208000 .12
10 2600 10 5200 5 26000 1 52000 .5 104000 .25
5 1300 33 2600 10 13000 2 26000 1 52000 .5
1 260 100 540 50 2600 10 5200 5 10400 2.5
1/2 130 200 260 100 1300 20 2600 10 5200 5



Giả định tăng 2.5% không gian sử dụng của Container, chi phí vận chuyển là $2.00/km: 
Số chuyển hàng/ tuần Khoảng cách giao hàng trung bình
50 Miles 100 Miles 500 Miles 1000 Miles 2000 miles
Số tiền tiết kiệm/năm ($) Thời gian hoàn vốn (tuần) Số tiền tiết kiệm/năm ($) Thời gian hoàn vốn (tuần) Số tiền tiết kiệm/năm ($) Thời gian hoàn vốn (tuần) Số tiền tiết kiệm/năm ($) Thời gian hoàn vốn (tuần) Số tiền tiết kiệm/năm ($) Thời gian hoàn vốn (tuần)
20 2600 10 6700 5 26000 1 52000 .5 104000 .25
10 1300 20 2600 10 13000 2 26000 1 52000 .5
5 650 66 270 20 6500 4 13000 5 10400 2.5
1 130 200 130 100 1300 20 2600 10 5200 5
1/2 65 400 130 200 650 40 1300 20 2600 10 


Nguồn tham khảo: http://www.softtruck.com/Cost_%20Savings.htm