Hotline: 083 994 5259 info@acinternational.com.vn
Mã SP: BAR-018
TEC-IT TFORMer Designer
Giá:liên hệ Còn hàng
Số lượng:

TEC-IT TFORMer Designer

Hãng sản xuất TEC-IT Datenverarbeitung GmbH Phiên bản : V 7.5.25
Bản quyền Subcription (vĩnh viễn theo version của phần mềm)
Thời hạn bản quyền Không giới hạn
Ngành nghề Lập trình
Đối tượng tác động Mã vạch

Mô tả

TFORMer Designer là phần mềm giúp bạn tạo báo cáo, biểu mẫu, danh sách, bảng, dãy sê-ri, và nhãn mã vạch trong nháy mắt mà không cần phải nỗ lực lập trình!

Thông tin chi tiết sản phẩm

I. Lợi ích, công dụng
1. Dễ dàng sử dụng các báo cáo (report), biểu mẫu (form) và nhãn
  • Với các mẫu (template) được bao gồm, bạn có thể dễ dàng tạo các tài liệu cần thiết trong nháy mắt. Các mẫu giúp bạn tiết kiệm thời gian thiết kế và giảm thiểu chi phí. Ví dụ như nhãn VDA-4902, AIAG, AMES-T, Galia, Odette, Nhãn vận chuyển GTL, GS1 Logistik và nhiều hơn nữa ...
2. Dễ dàng xử lý
  • Giao diện người dùng trực quan, lệnh redo / undo, WYSIWYG, rich text, xem trước bản in dữ liệu thực và nhập dữ liệu kiểm tra thủ công đơn giản hóa công việc của bạn.
3. Hỗ trợ tích hợp mã vạch
  • TFORMer tạo tất cả các mã vạch hoàn toàn độc lập và hỗ trợ hơn 100 mã vạch tuyến tính, 2D, RSS và GS1 khác nhau. Máy in mã vạch đặc biệt hoặc phần cứng bổ trợ như mã vạch SIMM và DIMM mã vạch không bắt buộc.
4. Đầu ra hoàn hảo
  • Kết quả là bạn nhận được bản in, tệp PDF, HTML, ZPL-II, các định dạng hình ảnh khác nhau hoặc PostScript® với chất lượng hoàn hảo. Đầu ra được tạo ra luôn giống hệt với định dạng đầu ra đã chọn.
5. Nhúng báo cáo, biểu mẫu và nhãn vào chương trình riêng của bạn
  • Các thành phần báo cáo TFORMer SDK có thể dễ dàng tích hợp vào ứng dụng của bạn như là phần tử của JAVA, DLL, Shared Library, COM hoặc .NET Assembly. Dữ liệu động được cung cấp thông qua mã chương trình hoặc bởi các nguồn dữ liệu bên ngoài như tệp hoặc cơ sở dữ liệu.
6. Đối với tất cả các trường hợp sử dụng
  • Ngoài việc là giải pháp phần mềm cho việc tạo, in báo cáo, biểu mẫu và nhãn bạn có thể sử dụng phần mềm vào các mục đích khác như: kiểm soát giấy và khay, in có điều kiện, tập lệnh, tính toán nhúng (embedded computation), mã vạch, định dạng đầu ra tùy ý, hỗ trợ Unicode (xem tính năng TFORMer).
6. Tính khả dụng
  • TFORMer Designer có sẵn cho Microsoft Windows 7 SP1, 2008 SP2, Windows 8, 2012, Windows 10 (phiên bản 32 bit và 64 bit)! Reporting SDK cũng có sẵn cho các nền tảng Linux và UNIX.
 
II. Tính năng
1. Các tính năng chính của phần mềm (primary features)
TFORMer hỗ trợ in dữ liệu thay đổi mà không cần phụ thuộc cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống. Kết nối với các nguồn dữ liệu tùy ý được cung cấp: TXT, CSV, XML, ODBC, BASE64, ZIP và luồng HTTP.
  • Tạo layout (Create Layouts).
    • TFORMer Designer là một ứng dụng độc lập để tạo layout tài liệu với dữ liệu in biến đổi (VDP).
    • Thông thường, bố cục tài liệu TFORMer chứa nội dung tĩnh (ví dụ: Tiêu đề thư) và nội dung động (ví dụ: người nhận). Dữ liệu động được cung cấp bởi ứng dụng của bạn và được áp dụng bằng các trường dữ liệu – data field (còn được gọi là trình giữ chỗ - Place holder) trong layout của tài liệu.
    • Khái niệm này tách layout khỏi nguồn dữ liệu nền của nó, làm tăng khả năng sử dụng lại và đơn giản hóa việc soạn thảo, nhúng và phân phối.
    • Chỉ cần ba bước để hoàn thành tài liệu của bạn
      • Bước 1: Tạo layout với trình soạn thảo “layout editor” hoặc sử dụng mẫu (template) sẵn có.
      • Bước 2: Điền vào layout dữ liệu của bạn.
      • Bước 3: Chọn định dạng đầu ra và in ngay lập tức.
    • Lưu ý: Bạn cũng có thể xuất tài liệu của mình dưới dạng PDF, PostScript, HTML hoặc hình ảnh.
  • In hoặc xuất layout (Print or Export)
    • Layout có thể được in trực tiếp hoặc xuất từ TFORMer Designer. Bạn cũng có khả năng kiểm tra hoặc in thủ công các layout tài liệu hoàn toàn độc lập với phần mềm của bên thứ ba. Dữ liệu đầu ra có thể được tạo tự động theo yêu cầu. Dữ liệu có thể nhập một cách thủ công từ người dùng hoặc nhập tự động từ nguồn dữ liệu ngoài.
    • Soạn thảo và kiểm tra báo cáo diễn ra nhanh chóng: TFORMer Designer tự động lưu dữ liệu được sử dụng gần đây cho đầu ra. Không cần phải lập trình một ứng dụng thử nghiệm, việc nhập dữ liệu giống nhau nhiều lần cũng có thể tránh được. Xem trước với dữ liệu thực tế cũng được hỗ trợ.
 
  • Các tùy chọn định dạng đầu ra (Available Output Options)
  • TFORMer hỗ trợ in và xuất các định dạng đầu ra sau:
    • Direct Printing (Microsoft Windows) or Preview
    • PDF
    • PostScript®
    • HTML
    • Raster images (TIFF, GIF, JPG, PNG and more)
    • ASCII
    • ZPL-II (for ZEBRA® thermo label printers)
  • Phân phối các Layout (Distribute the Layouts)
    • Bởi vì tất cả layout tài liệu được lưu dưới dạng tệp XML đơn giản, việc phân phối layout chỉ được giới hạn trong việc phân bổ các tệp này (và thậm chí từ tệp đồ họa bên ngoài - như logo - được sử dụng trong layout). TFORMer SDK sau đó có thể in các layout này như là một phần của ứng dụng của bạn.
    • Phân phối layout có thể diễn ra dưới nhiều dạng khác nhau: dưới dạng tệp đơn giản, dưới dạng tệp ZIP (bao gồm tất cả đồ họa), dưới dạng luồng dữ liệu http-URL hoặc BASE64. Điều này cũng sẽ được thảo luận chi tiết hơn trong TFORMer SDK.
  • Hai chế độ bố cục layout tài liệu khác nhau (Two Different Document Layout Modes)
    • Các layout tài liệu độc lập có sẵn cho các ứng dụng đơn giản: Một layout tài liệu phù hợp với một tệp XML duy nhất mà không cần phụ thuộc thêm. Các trường dữ liệu (data field) được áp dụng được lưu cho từng layout. Ưu điểm là tính khả dụng, tuy nhiên, các nhà phát triển phần mềm chỉ có các tùy chọn giới hạn khi chỉ định một cơ sở dữ liệu cho người dùng.
    • Layout dựa trên kho lưu trữ được cung cấp cho các ứng dụng toàn diện hơn, ví dụ, khi một số lượng trường dữ liệu nhất định được sử dụng trong một số layouy tài liệu. Kho lưu trữ mô tả các trường dữ liệu có sẵn của layout và tổ chức các bố trí biểu mẫu trong cấu trúc phân cấp. Người dùng cuối áp dụng cơ sở dữ liệu này và có thể sử dụng các trường dữ liệu được xác định cho các báo cáo, bảng, biểu mẫu và nhãn của mình.
 
2. Giao diện người dùng trực quan (user interface)
TFORMer Designer cung cấp khả năng sử dụng thực sự: Giao diện người dùng trực quan và nhất quán kết hợp công nghệ WYSIWYG với việc xử lý nhanh chóng. TFORMer Designer được các nhà phát triển phần mềm sử dụng cũng như người dùng cuối chưa được đào tạo sử dụng.
  • Khả năng sử dụng tuyệt vời (Great Usability)
    • TFORMer Designer được tối ưu hóa cho khả năng sử dụng. Giao diện người dùng được sắp xếp tốt hỗ trợ việc tạo các biểu mẫu, nhãn, báo cáo và danh sách hiệu quả. Thời gian làm quen ngắn và khái niệm rõ ràng đủ điều kiện TFORMer Designer làm việc ngay cả đối với người mới bắt đầu sử dụng.
 
3. TFORMer cung cấp các giao diện sau:
  • Trình soạn thảo layout tài liệu WYSIWYG
  • Undo / Redo đa cấp bất cứ lúc nào.
  • Tạo các báo cáo và biểu mẫu phức tạp mà không cần lập trình
  • Tất cả các chức năng quan trọng đều được hỗ trợ bởi Wizards
  • Xem trước bản in bất kỳ lúc nào với dữ liệu thực tế
  • Nhúng hình ảnh và biểu tượng (logo)
  • Lựa chọn yếu tố nhanh chóng bằng các phương tiện của chế độ xem dạng cây có cấu trúc
 
4. Tạo layout có cấu trúc (Create Layouts in a Structured Way)
  • Văn bản (Text), mã vạch (Barcode), trường dữ liệu (Data fiels), đường thẳng (line), hình elip (elipses), hình tròn (circle), hình chữ nhật (rectangle), hình ảnh (pictures), ...
  • Hỗ trợ cho định vị chính xác (placement), định cỡ (sizing) và căn chỉnh (alignment) các yếu tố thiết kế.
  • Tính năng Inline Editing và Drag&Drop làm giảm các nỗ lực thiết kế. Xem trước tức thì với dữ liệu thực.
  • Cây thiết kế (Design tree) cung cấp một cái nhìn tổng quan rõ ràng về tất cả các yếu tố được sử dụng và cấu trúc của tài liệu.
  • TFORMer cung cấp hỗ trợ tích hợp cho tất cả các mã vạch tuyến tính, 2D và composite.
  • Tất cả các thuộc tính phần tử được điều chỉnh hoàn toàn. Nhiều yếu tố có thể được điều chỉnh cùng một lúc.
 
5. TFORMer cung cấp nhiều Wizard khác nhau:
  • Select a predefined layout template  --> Chọn mẫu layout
  • Create a new label --> Tạo nhãn mới
  • Create new Forms, reports or Lists --> Tạo biểu mẫu, danh sách mới
  • Enter a formula or expression (Expression-Editor)  --> Nhúng biểu thức, hàm
  • Generate, enter or edit data  --> Tạo, nhập và chỉnh sửa dữ liệu
  • Import data from text-, csv- or xml files  --> Nhập dữ liệu từ một tệp text-, csv- hoặc xml
  • Import data from a data base (ODBC)  --> Nhập dữ liệu từ cơ sở dữ liệu Database (ODBC)
  • Create a new data-field  --> Tạo một trường dữ liệu mới
  • Print and preview  --> In và xem trước khi in
  • Export the output in a supported format like PDF, HTML, PostScript® or Text  --> Xuất tệp đầu ra với định dạng  PDF, HTML, PostScript® hoặc Text
 
6. Layout và tính năng của các phần tử thông minh
TFORMer chia một tài liệu thành các đoạn (Band) khác nhau. Các đoạn này phục vụ các mục đích cụ thể trong tài liệu như tiêu đề trang (page header) hoặc kiểm soát ngắt trang. Mỗi đoạn có thể chứa nhiều thành phần, như đoạn văn bản, đường thẳng, hình ảnh và mã vạch được định dạng tự do theo cách bạn muốn.
 
  • Các tính năng nổi bật như:
    • Văn bản được định dạng tự do - kết hợp phông chữ, kích thước phông chữ và phong cách nhiều như bạn muốn.
    • Định dạng văn bản (HTML syntax) có thể được điều khiển bên ngoài hoặc bằng các phép toán (calculation).
    • Các phép toán (calculation) được nhúng trong văn bản.
    • Tổng số trang được tính tự động.
    • Công thức và biểu thức có thể tích hợp (giống như JavaScript®).
    • Kiểm soát đầu ra thông qua các điều kiện in và các lớp in
    • Kiểm soát khay giấy có thể đánh giá.
    • Các yếu tố có thể mở rộng (ví dụ: các yếu tố tương thích với nội dung)
    • Các yếu tố có thể tái định vị (ví dụ: vị trí thích nghi với vị trí của các phần tử khác)
    • Kích thước phông chữ được tính trong khi xuất (ví dụ: nội dung thích nghi với phần tử)
    • Chức năng đánh dấu “Water mark”
    • Sắp xếp các đoạn (band) – nối tiếp hoặc song song với nhau
    • In nhãn với điều chỉnh tự động tùy thuộc vào định dạng giấy
    • In danh sách
    • Sắp xếp nhãn trong bảng hoặc bảng trong nhãn
 
7. Mẫu Form và mẫu nhãn của TFORMer Designer
TFORMer Designer cung cấp một số layout biểu mẫu (form) và nhãn (label) sẵn sàng để sử dụng tuân thủ tiêu chuẩn thiết kế nhãn và báo cáo công nghiệp. Các nỗ lực thiết kế nhãn được loại bỏ cho hầu hết các ứng dụng ô tô (automotive), vận chuyển (transport), hậu cần (logistic) và y tế (medical) như AIAG, VDA, ODETTE, GS1, ISBT.
 
  • Các mẫu nhãn (label), danh sách (list), bảng (table) và báo cáo sẵn sàng sử dụng
    • Các layout được xác định trước được liệt kê dưới đây (AIAG, VDA, GM, GTL, Odette, GS1 và nhiều hơn nữa) được phân phối với TFORMer. Các mẫu này sử dụng bố cục chuẩn với cài đặt định dạng chuẩn, đường viền và định dạng trang.
  • Nhãn dính (Adhesive Labels)
    • Các định dạng của các nhà sản xuất nhãn dính hàng đầu (Avery®, Herma®, LTO®, Zweckform®) cũng có sẵn. Để sử dụng nhãn dính cụ thể, hãy chọn mẫu mong muốn bằng cách sử dụng label number, thiết kế layout như bạn muốn và bắt đầu in.
  • Mẫu tự tạo (Self-Made Templates)
    • Tất nhiên bạn cũng có thể tạo mẫu của riêng bạn. Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu đặc biệt nào, vui lòng liên hệ với hãng!
8. Các mẫu (template) cho AIAG, VDA, Galia, GM, GTL, Odette, BeloM, Ames-T
- Các mẫu tiêu chuẩn được xác định trước được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô được bao gồm:
  • AIAG Labels (Automotive Industry Action Group)
    AIAG B3 AIAG Shipping Parts Identification Label
    AIAG B5 AIAG Primary Metal Identification Tag
    AIAG B10 AIAG Automotive Mixed Shipping Label
    AIAG B10 AIAG Automotive Master Shipping Label
    AIAG B10 AIAG Standard for Freightliner
    AIAG B10 AIAG Freightliner Standard
    AIAG B10 AIAG Master Standard for Freightliner
    AIAG B10 AIAG MixedLoad Standard for Freightliner
    AIAG B15 AIAG SCACTIL 5 Inch Wide
    AIAG B15 AIAG SCACTIL 7 Inch Wide
    VDA Labels (German Automotive Industry)
    VDA 4902 DE VDA Transport Label Version 4, Deutsch
    VDA 4902 EN VDA Transport Label Version 4, English
    VDA 4902 PO VDA Transport Label Version 4, Portugal
    VDA 4902 KLT VDA Label for Small Parts, Small Charge Carrier
    VDA 4902 Stahl VDA Label for Steel Supplies
    VDA 4902 BeloM BMW BMW belegoptimierter Materialfluß
    VDA 4902 KLT BeloM BMW       For Small Parts - BMW Belegoptimierter Materialfluß
    VDA 4906 VDA Invoice - DIN 4991
    VDA 4922 VDA Speditionsauftrag
    VDA 4931 VDA Verpackungsdatenblatt
    VDA 4939 VDA Sendungsbeleg, Sendungs-Masterblatt
    VDA 4939 VDA Transportbeleg, Transport-Masterblatt
    VDA 4994 VDA Delivery Note - DIN 4994
    Galia Labels (Automotive Industry)
    Galia Standard Label
    Galia License Plate Standard Label
    Galia Renault Galia Label for Renault L3P
    General Motors Labels (Automotive Industry)
    GM 1724 A Label for Individual Containers
    GM 1724 A KLT Small Label for Individual Containers
    GM 1724 B Label for Master Containers
    GM 1724 C Label for Mixed Load Containers
    GTL Labels (Global Transport Labels)
    GM GTL General Motors Global Transport Label
    GM GTL KLT General Motors Global Transport Label KLT
    GTL BeloM Global Transport Label, BeloM
    GTL BeloM A6 Global Transport Label, BeloM, A6 Format
    GTL BeloM KLT GTL for small charge carriers
    GTL Master Detail Global Transport Label, Master Details
    GTL Mixed Detail Global Transport Label, Mixed Load Details
    Odette Labels (Automotive Industry)
    Odette Odette Transport Label, based on VDA
    Siemens Labels (Automotive Industry)
    Siemens VDO Siemens Transport Label, based on VDO

    Logistic and Transport Labels for Austrian Post, DHL, GS1, TNT, UPS, FedEx, ...

    The following predefined standard forms used in transportation and logistic applications are included.

    DHL®
    DHL DHL Businesspaket International
    DHL DHL Domestic Shipping
    DHL DHL Euro Connect
    DHL DHL EuroPack ohne Services
    DHL DHL Europack National - Beleghafte Nachnahme
    DHL DHL Europack National - Beleglose Nachnahme Postbox
    DHL DHL Europack National - Service Postbox Tausch
    DHL DHL Europack National - Service Unfrei
    DHL DHL Europack National - Service XXL
    DHL DHL Euro Plus - Service Nachnahme
    DHL DHL Express Paket
    DHL DHL Office Pack
    DHL DHL Product ECX
    DHL DHL Product WPX
    DPD®
    DPD DPD (= Deutscher Paket Dienst) Parcel Label
    GS1 Logistic Labels®
    GS1 GS1 Non-standard heterogeneous logistic units
    GS1 GS1 Non-standard homogeneous - Fixed measure trade items
    GS1 GS1 Non-standard homogeneous logistic units - Variable measure trade items
    GS1 GS1 Standard heterogeneous logistic units
    GS1 GS1 Standard homogeneous logistic units - One piece on the logistic unit
    GS1 GS1 Standard homogeneous logistic units - Fixed measure trade items
    GS1 GS1 Standard homogeneous logistic units - Variable measure trade items
    Austrian Postal Services, Logistic Labels
    Post Paketlabel Hochformat
    Post Paketlabel Hochformat EMS
    Post Paketlabel Hochformat Kleinpaket
    Post Paketlabel Hochformat Pickup
    Post Paketlabel Hochformat Unfrei
    Post Paketlabel Querformat
    Post Paketlabel Querformat EMS
    Post Paketlabel Querformat Kleinpaket
    Post Paketlabel Querformat Pickup
    Post Paketlabel Querformat Unfrei
    TNT®
    TNT TNT Address Label Template
    TNT TNT Label Template
    TNT TNT Innight Standard
    TNT TNT Innight Standard NetLink
    TNT TNT Innight Standard Retour
    UPS®
    UPS UPS 2nd Day Air®
    UPS UPS Express EU
    UPS UPS Express Plus COD EU
    UPS UPS Standard EU
    Hint Templates for UPS® shipping labels are only available to authorized UPS customers. The authorization is solely a matter of UPS®! TEC-IT is glad to support you designing these labels.
    FedEx®
    FedEx Shipping Label (Shipment Label)
    FedEx Manifest VISA Manifest Report
    Forms for the EU Customs
    Zollformular Antrag auf Ausstellung einer Warenverkehrsbescheinigung
    Zollformular Exemplar für das Versendungs-/Ausfuhrland
    Zollformular Exemplar für die Statistik - Versendungs-/Ausfuhrland
    Zollformular Ausfuhranmeldung für den Versender/Ausführer
    Zollformular Europäische Union - Ursprungszeugnis
    Zollformular Ursprungszeugnis (Durchschrift)
    Other
    TCIF TCIF 3S
    TCIF TCIF 4S
    TCIF TCIF 5S
    Intermec MH 10
    Walmart Walmart
    Air Way Bill Air Way Bill
    Bring Parcels Transport Bring Parcels AB Transport Label (Version 20101101)
    Coliposte Colissimo La Poste Coliposte COLISSIMO EXPERT F (8V) Label (V0611-2)
    Parcelforce Domestic Parcelforce Worldwide Domestic Label UK (v1.0.0)

    Templates for ISBT

    The following predefined standard forms used in medical applications are included.

    ISBT®
    ISBT 128 ISBT 128 Standard Label
9. Các loại mã vạch TFORMer Designer hỗ trợ
TFORMer Designer cung cấp in mã vạch tuyến tính và 2D tích hợp: Tất cả các mã vạch thông thường được tạo và in hoàn toàn tự động bằng phần mềm. Ngoài ra PDF-, PostScript- và HTML-Output được tạo ra với mã vạch. Bạn không cần phải dựa vào máy in mã vạch hoặc các phần mở rộng mã vạch khác.
  • Tích hợp in mã vạch (Barcode Printing) toàn diện
    • Trình tạo mã vạch mở rộng giúp TFORMer trở thành công cụ hoàn hảo cho ngành in (ví dụ: Nhãn VDA / Odette / Galia / AIAG cho ngành công nghiệp ô tô) và các ứng dụng mã vạch khác.
    • TFORMer tạo ra tất cả các mã vạch độc lập. Bạn không cần máy in mã vạch đặc biệt hoặc mở rộng phần cứng đắt tiền như Barcode-SIMMs hoặc Bar code-DIMMs. Hơn nữa, việc điều chỉnh tốn thời gian các thông số của máy in để tạo mã vạch hoàn toàn không cần thiết.
 
  • Biến máy in của bạn thành máy in mã vạch:
  • TFORMer Designer hỗ trợ tất cả các máy in trong Microsoft® Windows và tất cả các máy in tương thích PostScript®. Tất cả các tài liệu PDF và HTML đều được tạo ra với mã vạch có thể đọc được hoàn hảo. Trình tạo mã vạch tích hợp của TFORMer Designer hỗ trợ tất cả các loại mã vạch sau:
    • linear barcodes (like Code 2 of 5 Interleaved, Code39, Code128, EAN128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UCC/EAN-128, Code 128)
    • 2D bar codes (like PDF417, MaxiCode, Data Matrix, QR-Code)
    • GS1 DataBar, GS1 Data Matrix
    • RSS & GS1 (EAN.UCC) Composite Barcodes.
Lưu ý: Việc tính toán check sum có thể diễn ra tự động. Tất cả mã vạch luôn ở chất lượng cao nhất có thể và được tính là vector graphic. Phương pháp này đảm bảo khả năng đọc tối ưu của máy quét mã vạch hoặc hệ thống hình ảnh và chắc chắn tránh được việc khiếu kiện của khách hàng.
  • Mã vạch mã vạch được hỗ trợ

Linear Bar Codes (1D Barcodes)

CodaBar 2 Widths

CodaBar (2 Width), CodaBar2

Code11

Code 11, Code-11

Code 2of5 Data Logic

Code 2 of 5 Data Logic Version

Code 2of5 IATA

Code 2 of 5 IATA Version (International Air Transport Association)

Code 2of5 Industry

Code 2 of 5 Industry Version

Code 2of5 Interleaved

Code 2 of 5 Interleaved (alias ITF or Code 2/5 IL),  

Code 2of5 Matrix

Code 2 of 5 Matrix (alias 2of5 Standard)

Code 2of5 Standard

Code 2 of 5 (identical with Code 2 of 5 Matrix)

Code 32

Code 32 (Italian Pharmacode)

Code 39

Code 3 of 9 alias Code-39

Code 39 Full ASCII

Code 3 of 9 Extended Version (ASCII)

Code 93

Code 93

Code 93 Full ASCII

Code 93 Extended Version (ASCII)

Code128

Code-128 all sub sets (A,B,C) and Compressed Mode  

Code128A

Code 128 Subset A

Code128B

Code 128 Subset B

Code128C

Code 128 Subset C

EAN13

EAN-13 (also JAN or IAN),  

EAN13 P2

EAN-13 (also JAN or IAN) with 2 digit add-on

EAN13 P5

EAN-13 (also JAN or IAN) with 5 digit add-on

EAN14

EAN-14 (GTIN coded with EAN-128 symbology)

EAN8

EAN-8 (also JAN or IAN)

EAN8P2

EAN-8 (also JAN or IAN) with 2 digit add-on

EAN8P5

EAN-8 (also JAN or IAN) with 5 digit add-on

EAN128

EAN-128 alias UCC-128 alias GS1-128

Flattermarken

Flattermarken

GS1-128

GS1-128, identical to EAN-128 / UCC-128

GS1 DataBar

GS1-DataBar Symbologies: all variants of GS1 DataBar are supported (GS1 DataBar is based upon RSS)

ISBN-13

ISBN-13 (International Standard Book Number, 13 digits)

ISBN13-P5

ISBN13 with 5 digit supplement

ISMN

ISMN (International Standard Music Number)

ISSN

ISSN (International Standard Serial Number)

ISSN P2

ISSN with 2 digit supplement

ITF-14

ITF14, Code 2of 5 Interleaved (14 digits)

LOGMARS

DOD Logmars, Department of Defense Logmars

MSI

MSI Barcode variants with different check digits

NVE-18

NVE 18 (Nummer der Versandeinheit)

Pharmacode One-Track

Pharmacode One Track (1 Track)

Pharmacode Two-Track

Pharmacode Two Track (2 Track)

PLANET 12 Digit

Planet Code 12 digits (Postal Alpha Numeric Encoding Technique)

PLANET 14 Digit

Planet Code 14 digits

Plessey

Plessey Code Unidirectional

Plessey Bidirectional

Plessey Bidirectional

PZN7

German Pharmazentralnummer 7 digits (PZN/PZN7)

PZN8

German Pharmazentralnummer 8 digits (PZN8); replaces PZN7 in 2013

RSS Expanded

EAN/UCC RSS Expanded (Reduced Space Symbology)

RSS Limited

EAN/UCC RSS Limited (Reduced Space Symbology)

RSS-14

EAN/UCC RSS14 (Reduced Space Symbology)

RSS-14 Truncated

EAN/UCC RSS14 Truncated (Reduced Space Symbology)

RSS-14 Limited

EAN UCC RSS14 Limited (Reduced Space Symbology)

GS1 DataBar Expanded

GS1 DataBar Expanded (Reduced Space Symbology)

GS1 DataBar

GS1 DataBar / RSS14 (Reduced Space Symbology)

GS1 DataBar Truncated

GS1 DataBar Truncated (Reduced Space Symbology)

GS1 DataBar Limited

GS1 DataBar Limited (Reduced Space Symbology)

SSCC-18

SSCC 18 Shipping Container Code

Telepen

Telepen

Telepen Alpha

Telepen Alphanumeric

UCC/EAN-128

UCC/EAN 128  

UCC-128

UCC 128  

UPC12 / UPC-A

UPC 12 (alias UPC-A),  

UPC-A

UPC-A (alias UPC-12),  

UPC-A P2

UPC Version A with 2 digit add-on 

UPC-A P5

UPC Version A with 5 digit add-on 

UPC Coupon Code

based on UPC-A barcode type

UPC-E

UPC Version E  

UPC-E P2

UPC Version E with 2 digit add-on 

UPC-E P5

UPC Version E with 5 digit add-on 

UPCSCC

UPC Shipping Container Code (refer to ITF14, SCC-14)

VIN / FIN

Vehicle Identification Number

 

 

Postal Codes (1D Postal Barcodes)

Australian Post Custom

Australian Post Standard Customer, Customer2, Customer 3

Australian Post Redirect

Australian Post Redirection

Australian Post Reply Paid

Australian Post Reply Paid

Australian Post Routing

Australian Post Reply Routing

Brazilian CEPNet

Brazilian Postal Barcode

DAFT Code

DAFT is a generic 4 state code.

DPD Code

German Parcel Service Label Code

DP Identcode

Deutsche Post Identcode

DP Leitcode

Deutsche Post Leitcode

Italian Postal 2of5

Italian Postal Code (based upon Code 2of5 IL)

Italian Postal 3of9

Italian Postal Code (based upon Code 39)

Japan Post

Japan Postal 4-State Bar Code

KIX

Dutch Postal Barcode

Korean Postal Authority

Korean Postal Barcode

RoyalMail 4State (RM4SCC)

Royal Mail 4 State Barcode (RM4SCC)

Swedish Postal Shipment Item ID

Swedish Postal Shipment Code

UPU S10

Universal Postal Union S10 Barcode (Code-128)

USPS OneCode (4-CB)

see USPS Intelligent Mail® Barcode

USPS Intelligent Mail® Barcode

USPS Intelligent Mail® Barcode, alias USPS OneCode alias USPS 4-State Customer Barcode

USPS Intelligent Mail® Package

USPS Intelligent Mail® Package Barcode (GS1-128 based) (available in TBarCode SDK V11 and later).

USPS PostNet5

USPS PostNet ZIP (5 digits) with check digit computation

USPS PostNet6

USPS PostNet ZIP+CD (6 digits)

USPS PostNet9

USPS PostNet ZIP+4 (9 digits) with check digit computation

USPS PostNet10

USPS PostNet ZIP+4+CD (10 digits)

USPS PostNet11

USPS PostNet ZIP+4+2 (11 digits) with check digit

USPS PostNet12

USPS PostNet ZIP+4+2+CD (12 digits)

 

 

Two Dimensional Barcodes (2D Barcodes)

Aztec Code

Aztec Code (available in TBarCode Version 8+)

Codablock-F

CodablockF (Stacked Code128), used by HIBC

Data Matrix (ECC200)

Data Matrix (ECC200 standard with error correction), Auto Compaction

Dotcode

Dot Code (available in TBarCode SDK V11 and later)

DP Postmatrix

Deutsche Post Werbeantwort Postmatrix

GS1 Data Matrix

Data Matrix with GS1 format (ECC200, FNC1), Auto Compaction

HanXinCode

Han Xin Code (Chinese 2D bar code) (available in TBarCode SDK V11 and later)

MaxiCode™

Maxi Code™ (used by UPS®)

MicroPDF417

Micro PDF-417, MicroPDF

PDF417

PDF-417 (all encoding modes support auto-compaction)

PDF417 Truncated

PDF-417 Truncated Version

QR-Code

Quick Response Code (ISO/IEC 18004:2000); uses 932/Shift-JIS as standard character set

QR-Code 2005

QRCode 2005 (ISO/IEC 18004:2006); uses Latin-1/ISO-5589-1 as standard character set

Micro QR-Code

Micro QRCode (smaller version of the QR Code standard)

Royal Mail CMDM Mailmark®

Royal Mail Complex Mail Data Mark Mailmark® bar code (available in TBarCode 11.2+)

RSS-14 Stacked

EAN/UCC RSS14 Stacked

RSS-14 Stacked Omnidir

EAN/UCC RSS14 Stacked Omnidirectional

RSS Expanded Stacked

EAN/UCC RSS Expanded Stacked

GS1 DataBar Stacked

GS1 DataBar Stacked

GS1 DataBar Stacked Omnidir

GS1 DataBar Stacked Omnidirectional

GS1 DataBar Expanded Stacked

GS1 DataBar Expanded Stacked

 

 

HIBC Barcodes

HIBC LIC 128

HIBC LIC variant of Code 128

HIBC LIC 39

HIBC LIC variant of Code 39

HIBC LIC Codablock-F

HIBC LIC variant of Codablock-F

HIBC LIC Data Matrix

HIBC LIC variant of Data Matrix

HIBC LIC MicroPDF417

HIBC LIC variant of MicroPDF417

HIBC LIC PDF417

HIBC LIC variant of PDF417

HIBC LIC QR-Code

HIBC LIC variant of QR-Code

HIBC PAS 128

HIBC PAS variant of Code 128

HIBC PAS 39

HIBC PAS variant of Code 39

HIBC PAS Codablock-F

HIBC PAS variant of Codablock-F

HIBC PAS Data Matrix

HIBC PAS variant of Data Matrix

HIBC PAS MicroPDF417

HIBC PAS variant of MicroPDF417

HIBC PAS PDF417

HIBC PAS variant of PDF417

HIBC PAS QR-Code

HIBC PAS variant of QR-Code

 

 

EAN-UCC Composite Variants (2D Barcodes)

RSS-14

Composite Component CC-A / CC-B

RSS-14 Stacked

Composite Component CC-A / CC-B

RSS-14 Stacked Omnidirectional

Composite Component CC-A / CC-B

RSS Limited

Composite Component CC-A / CC-B

RSS Expanded

Composite Component CC-A / CC-B

RSS Expanded Stacked

Composite Component CC-A / CC-B

EAN 13

Composite Component CC-A / CC-B

EAN 8

Composite Component CC-A / CC-B

UPC A

Composite Component CC-A / CC-B

UPC E

Composite Component CC-A / CC-B

UCC/EAN128

Composite Component CC-A / CC-B / CC-C

 

 

GS1 DataBar Composite Variants (2D Barcodes)

GS1 DataBar

Composite Component CC-A / CC-B

GS1 DataBar Stacked

Composite Component CC-A / CC-B

GS1 DataBar Stacked Omni

Composite Component CC-A / CC-B

GS1 DataBar Limited

Composite Component CC-A / CC-B

GS1 DataBar Expanded

Composite Component CC-A / CC-B

GS1 DataBar Expanded Stacked

Composite Component CC-A / CC-B

 

 

Related Symbologies

Related Symbologies

With the listed symbologies you can generate also the following variants:
USS Code 39, AIAG, HIBC, PPN-Code (Data Matrix), NTIN-Code (GS1 Data Matrix), USS Code 128, UCC-128, ISBT-128, SCC-14, JAN, Bookland, ISSN, USS ITF 2-5, I-2/5, ITF-14, SSC-14, DUN14, USPS, DOD Logmars (Department of Defense Logmars), UPC SCS (UPC Serial Shipping Symbol).

 

10. Các thông số có thể điều chỉnh mã vạch nâng cao
Các thông số mã vạch được sử dụng cho các mục đích đặc biệt như:
  • Xoay các biểu tượng góc 0°, 90°, 180°, 270°
  • Kiểm tra Checksum
  • Điều chỉnh độ rộng mô-đun (độ rộng của thanh mã vạch)
  • Điều chỉnh độ rộng của thanh mã vạch theo tỷ lệ
  • Chọn Code-subset (Ví dụ: đối với Code128)
  • Mã hóa các giá trị nhị phân và các ký tự không in được
  • Trình tự thoát ("Test \ 13" == "Test" + Carriage Return) cho các ký tự điều khiển.
  • Điều chỉnh độ rộng của thanh mã vạch (Pixel Shaving) để tăng chất lượng mã vạch trên máy in phun mực.
  • Các tham số mở rộng cho các loại mã vạch 2D (row height, error correction level, columns, modes, ...) có thể điều chỉnh tự do.
 
III. Yêu cầu hệ thống
1. Operating Systems
TFORMer Designer yêu cầu hệ điều hành (operating systems) được liệt kê dưới đây. Nó có thể làm việc với cả 32-bit và 64-bit operating system.
  • Microsoft® Windows 2000
  • Microsoft® Windows XP
  • Microsoft® Windows Vista
  • Microsoft® Windows 7
  • Microsoft® Windows 8
  • Microsoft® Windows Server 2003 (including Terminal Server)
  • Microsoft® Windows Server 2008 (including Terminal Server)
2. Memory
  • 512 MB RAM is the recommended minimum (1 GB for Windows Vista or higher). Các yêu cầu bộ nhớ thực tế phụ thuộc vào loại và kích thước của đầu ra được tạo ra.
3. Disk Space
  • TFORMer cần khoảng 30 MB trên đĩa. Khi sử dụng API dựa trên .NET của TFORMer SDK hoặc tiện ích in ấn TFORMer QuickPrint, vui lòng xem xét các yêu cầu .NET 2.0.
 
- Để biết thêm chi tiết, hãy tham khảo hướng dẫn sử dụng, mục “System requirement”. Tải về tại link: https://www.tec-it.com/download/PDF/TFORMer75_User_EN.pdf


IV. Download
  • User Manual: https://www.tec-it.com/download/PDF/TFORMer75_User_EN.pdf
  • Trial Version: https://www.tec-it.com/en/download/tformer/windows/Download.aspx
 
V. Giá bán & Các phiên bản hiện có
- Giấy phép (License) của TFORMer Designer có thể được mua trên cơ sở cho mỗi máy trạm Workstation (hoặc người dùng - user). Nếu bạn cần nhiều hơn 10 license, vui lòng liên hệ với hãng:
  • 1 Workstation
  • 2 Workstations
  • 5 Workstations
  • >10 Workstations
 

Các sản phẩm cùng loại

Giá: liên hệ

Kho: Còn hàng

Chi tiết 707 lượt xem

Giá: liên hệ

Kho: Còn hàng

Chi tiết 700 lượt xem

Giá: liên hệ

Kho: Còn hàng

Chi tiết 908 lượt xem

Giá: liên hệ

Kho: Còn hàng

Chi tiết 1.051 lượt xem

Giá: liên hệ

Kho: Còn hàng

Chi tiết 710 lượt xem

Giá: liên hệ

Kho: Còn hàng

Chi tiết 823 lượt xem

Giá: liên hệ

Kho: Còn hàng

Chi tiết 1.162 lượt xem

Giá: liên hệ

Kho: Còn hàng

Chi tiết 1.051 lượt xem